hội tụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Vật lý, Toán học) Hướng về, tiến về và gặp nhau tại một điểm chung: Dùng để mô tả hiện tượng các tia sáng, đường thẳng hoặc các yếu tố khác di chuyển từ nhiều hướng khác nhau và gặp nhau tại một điểm.
- (Nghĩa rộng) Tập trung, quy tụ lại một nơi: Chỉ sự tập hợp, thu hút nhiều thứ (người, vật, ý tưởng, sự chú ý...) về cùng một địa điểm hoặc mục tiêu.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ánh sáng mặt trời xuyên qua thấu kính sẽ hội tụ tại một điểm gọi là tiêu điểm.
- Các tuyến đường sắt từ các tỉnh đều hội tụ về thủ đô Hà Nội.
- Sự kiện này đã hội tụ sự quan tâm của giới truyền thông trong và ngoài nước.
Các cách sử dụng nâng cao
"Điểm hội tụ": Nơi mà mọi thứ tập trung, gặp gỡ hoặc thu hút sự chú ý.
- Quảng trường thành phố là điểm hội tụ của các hoạt động văn hóa, giải trí.
"Sự hội tụ" (Danh từ): Hành động hoặc quá trình hội tụ.
- Sự hội tụ của các nền văn hóa tạo nên một xã hội đa dạng và phong phú.
Biến thể và từ gần giống
Hội tụ (Tính từ): Có tính chất làm cho các tia sáng, dòng chảy... gặp nhau.
- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần trung tâm.
Quy tụ (Động từ): Tập hợp lại, tụ họp lại (thường dùng cho con người, sự vật có cùng đặc điểm).
- Lễ hội là dịp để mọi người trong làng quy tụ về đình.
Tập trung (Động từ): Dồn vào một chỗ, chú ý vào một việc (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải "gặp nhau tại một điểm" như "hội tụ").
- Học sinh cần tập trung nghe giảng.
Từ đồng nghĩa
- Tụ lại: Tập hợp, dồn lại một chỗ.
- Gặp gỡ: Gặp nhau tại một điểm (thường dùng cho các đường thẳng, quỹ đạo).
Từ trái nghĩa
- Phân kỳ: Chia ra, tách ra, đi xa nhau (trái nghĩa trực tiếp trong vật lý và toán học).
- Thấu kính phân kỳ làm cho chùm tia sáng loe rộng ra.
Cụm từ liên quan
Hội tụ công nghệ: Sự kết hợp, tích hợp của nhiều loại công nghệ khác nhau vào một sản phẩm hoặc giải pháp.
- Điện thoại thông minh là một ví dụ điển hình của hội tụ công nghệ.
Hội tụ số: Quá trình các phương tiện truyền thông, viễn thông và công nghệ thông tin hợp nhất.
- Hội tụ số đang thay đổi cách chúng ta làm việc và giải trí.
- (lý) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.